
Blauberg Komfort ICEW là hệ thống thông gió trung tâm tích hợp đa chức năng, kết hợp:
Thiết bị giúp kiểm soát toàn diện chất lượng môi trường trong nhà (IAQ), đảm bảo không khí luôn sạch, nhiệt độ ổn định và độ ẩm phù hợp.
Hệ thống được thiết kế dành cho các công trình hiện đại yêu cầu chất lượng không khí cao, vận hành thông minh và tiết kiệm năng lượng.
Cấp khí tươi và lọc không khí hiệu quả
Không khí tươi được đưa từ ngoài vào và xử lý qua hệ lọc G4 + HEPA H11, giúp:
Hút khí thải và loại bỏ chất ô nhiễm
Thiết bị hút khí thải chứa các chất ô nhiễm như: CO₂, bụi mịn, TVOC
Khí thải được xử lý sơ bộ qua bộ lọc thô G4 nhằm bảo vệ các bộ phận bên trong thiết bị
Thu hồi năng lượng và cân bằng độ ẩm
Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm bằng nhựa poly cao phân tử cho phép:
Lõi trao đổi nhiệt có khả năng:
Điều hòa không khí hai chiều
ICEW hoạt động như một hệ thống điều hòa trung tâm hai chiều, cho phép:
Nhờ đó, thiết bị vừa đảm bảo chất lượng không khí vừa duy trì nhiệt độ lý tưởng trong nhà.
Động cơ EC hiệu suất cao
Hệ thống sử dụng 2 quạt cấp và 1 quạt thải, với động cơ EC mang lại:
Máy nén Inverter tiết kiệm năng lượng
Thiết bị sử dụng máy nén Inverter hiệu suất cao cùng môi chất lạnh R410A, giúp:
Điều khiển thông minh đa vùng
Hệ thống điều khiển gồm:
Tích hợp cảm biến: PM2.5, CO2, nhiệt độ, độ ẩm, TVOC
Cho phép giám sát và điều khiển chất lượng không khí riêng biệt cho từng khu vực.

Nền tảng quản lý IoT
ICEW tích hợp nền tảng quản lý trên nền tảng đám mây, cho phép:


| Thông số | D200H-35P-L(R)-4.0(W) | D250H-50P-L(R)-4.0(W) | D300H-70P-L(R)-4.0(W) | |
| Nguồn điện / Pha | 220V – 50Hz | |||
| Lưu lượng khí tươi định mức [m³/h] | 160 | 200 | 300 | |
| Lưu lượng khí thải định mức [m³/h] | 160 | 200 | 300 | |
| Lưu lượng khí cấp định mức [m³/h] | 600 | 900 | 1100 | |
| Áp suất tĩnh ngoài [Pa] | 100 (50–170) | 100 (50–170) | 100 (50–170) | |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt (sưởi) [%] | 78 | 78 | 78 | |
| Hiệu suất trao đổi enthalpy (sưởi) [%] | 72 | 72 | 72 | |
| Cấp lọc |
Khí tươi: C4 (G4) + YG (H11) Khí thải: C4 (G4) |
|||
| Hiệu suất lọc PM2.5 [%] | 95 | |||
| Công suất làm lạnh [W] | 4600 | 6400 | 9200 | |
| Công suất điện làm lạnh định mức [W] | 1480 | 2060 | 2960 | |
| Dòng điện làm lạnh định mức [A] | 6,9 | 9,5 | 13,7 | |
| Công suất sưởi [W] | 4600 | 6400 | 9200 | |
| Công suất điện sưởi định mức [W] | 1530 | 2130 | 3060 | |
| Dòng điện sưởi định mức [A] | 7,1 | 9,9 | 14,2 | |
| Công suất gia nhiệt điện sơ bộ [W] | 1000 | |||
| COP – Chế độ làm lạnh | 3,1 | |||
| COP – Chế độ sưởi | 3,0 | |||
| Công suất điện vào tối đa [W] | 1920 | 2950 | 4200 | |
| Dòng điện vào tối đa [A] | 13,5 | 15,2 | 24 | |
| Công suất điện vào tối đa (có gia nhiệt sơ bộ) [W] | 1920 + 1000 | 2950 + 1000 | 4200 + 1000 | |
Thiết bị hoạt động linh hoạt với 4 chế độ vận hành:

Chế độ tiện nghi
Ưu tiên cấp khí tươi từ bên ngoài, lọc sạch và đưa vào nhà. Phù hợp khi cần cải thiện nhanh chất lượng không khí.
Chế độ tiết kiệm năng lượng
Tuần hoàn không khí trong nhà nhiều hơn để giảm lượng khí tươi cần xử lý, giúp tối ưu chi phí điện năng.
Chế độ tự động
Thiết bị vận hành theo chu kỳ thông gió cơ bản để duy trì môi trường khô thoáng và tránh ẩm mốc, phù hợp khi vắng nhà.
Chế độ thủ công
Cho phép người dùng tùy chỉnh nhiệt độ, độ ẩm và chất lượng không khí theo nhu cầu cá nhân.
Thiết bị gồm:

Lắp đặt dàn lạnh
Cố định thiết bị:
Bố trí đường ống:
Kết nối và bịt kín: Bịt kín mối nối giữa ống gió và thiết bị
Lắp đặt đường ống nước ngưng: Máy nên được lắp đặt theo phương ngang, ống nước ngưng nên được nghiêng xuống dưới với độ nghiêng không quá 1:100. Khi lắp đặt ống nước ngưng không được cao hơn ống nước ngưng của máy. ống nước ngưng cần được cách nhiệt để tránh đọng sương bên ngoài đường ống.
Bố trí lỗ thăm: Sau khi lắp đặt, vui lòng để một lỗ thăm ngay dưới thiết bị để thay bộ lọc và bảo dưỡng kích thước của lỗ thăm không được nhỏ hơn kích thước của thiết bị. Kích thước tối thiểu với model KOMFORT-ICEW-D200H-35P là: 1100x1530mm. Kích thước phù hợp với model KOMFORT-ICEW-D250H-50P và KOMFORT-ICEW-D300H-70P là: 1500x1930mm.
Lắp đặt dàn nóng: Vị trí lắp đặt phải thông thoáng để máy có thể hút vào và thải ra lượng không khí đủ
Vị trí lắp đặt đủ khả năng chịu trọng lượng của dàn nóng và cách ly tiếng ồn cũng như rung động của máy
Tránh ánh nắng trực tiếp và lắp mái che nếu cần
Vị trí lắp đặt phải thoát nước mưa
Vị trí lắp đặt phải đảm bảo cửa xả không đối diện trực tiếp với gió mạnh

ICEW phù hợp cho các công trình yêu cầu chất lượng không khí cao:
Theo tiêu chuẩn lưu lượng gió tươi cần cấp cho người sử dụng:
| Số lượng người | Lưu lượng khí tươi cần cấp cho mỗi người (m3/h) | Lưu lượng khí tươi cần cấp (m3/h) | Model thiết bị sử dụng |
| 4 | 35 | 140 | D200H-35P-L(R)-4.0(W) |
| 5 | 35 | 175 | D250H-50P-L(R)-4.0(W) |
| 8 | 35 | 280 | D300H-70P-L(R)-4.0(W) |
Phương pháp trên chỉ mang tính tham khảo xét theo số người với tiêu chuẩn lưu lượng khí tươi cần cấp cho người ở khu vực phòng ngủ. Tuy nhiên để đảm bảo hiệu quả của thiết bị còn phụ thuộc vào diện tích phòng, công năng phòng và vị trí lắp đặt. Vì vậy, để có giải pháp thiết bị chuẩn xác, phù hợp nhất cho dự án, khách hàng nên liên hệ với đội ngũ kỹ sư của Eurovent để được tư vấn và tính toán chính xác.
MST: 0110924903
Địa Chỉ: Tầng 7 – 198 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Hà Nội, Việt Nam
business@eurovent.vn